TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

读书机

dúshūjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讀書機

Âm Hán Việt ĐỘC THƯ CƠ

读书机 nghĩa là Máy đọc có âm thanh.

Nghĩa của 读书机

dúshūjī

ĐỘC THƯ CƠphồn thể 讀書機
  1. Máy đọc có âm thanh

Câu hỏi thường gặp

读书机 nghĩa là gì?

读书机 (dúshūjī) nghĩa là Máy đọc có âm thanh.

读书机 đọc thế nào?

读书机 đọc là dúshūjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 读书机 là gì?

Âm Hán Việt của 读书机 là "độc thư cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.