TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

读出

dúchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讀出

Âm Hán Việt ĐỘC XUẤT

读出 nghĩa là đọc ra tiếng, đọc.

Nghĩa của 读出

dúchū

ĐỘC XUẤTphồn thể 讀出
  1. Đọc ra tiếng
  2. tin học Đọc (dữ liệu)
  3. Kết quả đọc (của thiết bị khoa học)

Câu hỏi thường gặp

读出 nghĩa là gì?

读出 (dúchū) nghĩa là đọc ra tiếng, đọc.

读出 đọc thế nào?

读出 đọc là dúchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 读出 là gì?

Âm Hán Việt của 读出 là "độc xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.