TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

课外读物

kèwàidúwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 課外讀物

Âm Hán Việt KHÓA NGOẠI ĐỘC VẬT

课外读物 nghĩa là Tài liệu đọc ngoại khoá.

Nghĩa của 课外读物

kèwàidúwù

KHÓA NGOẠI ĐỘC VẬTphồn thể 課外讀物
  1. Tài liệu đọc ngoại khoá

Câu hỏi thường gặp

课外读物 nghĩa là gì?

课外读物 (kèwàidúwù) nghĩa là Tài liệu đọc ngoại khoá.

课外读物 đọc thế nào?

课外读物 đọc là kèwàidúwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 课外读物 là gì?

Âm Hán Việt của 课外读物 là "khóa ngoại độc vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.