TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调味品

tiáowèipǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調味品

Âm Hán Việt ĐIỀU VỊ PHẨM

调味品 nghĩa là gia vị, chất tạo hương vị.

Nghĩa của 调味品

tiáowèipǐn

ĐIỀU VỊ PHẨMDanh từphồn thể 調味品
  1. Gia vị
  2. Chất tạo hương vị

Câu ví dụ với 调味品

  • 饥饿是最好的调味品。 Jī'è shì zuìhǎo de tiáowèipǐn.Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806226

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

调味品 nghĩa là gì?

调味品 (tiáowèipǐn) nghĩa là gia vị, chất tạo hương vị.

调味品 đọc thế nào?

调味品 đọc là tiáowèipǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 调味品 là gì?

Âm Hán Việt của 调味品 là "điều vị phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.