调味品
Phồn thể: 調味品
调味品 nghĩa là gia vị, chất tạo hương vị.
Nghĩa của 调味品
tiáowèipǐn
ĐIỀU VỊ PHẨMDanh từphồn thể 調味品- Gia vị
- Chất tạo hương vị
Câu ví dụ với 调味品
- 饥饿是最好的调味品。 Jī'è shì zuìhǎo de tiáowèipǐn.Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806226
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
调味品 nghĩa là gì?
调味品 (tiáowèipǐn) nghĩa là gia vị, chất tạo hương vị.
调味品 đọc thế nào?
调味品 đọc là tiáowèipǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 调味品 là gì?
Âm Hán Việt của 调味品 là "điều vị phẩm".