TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调皮捣蛋

tiáopídǎodàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調皮搗蛋

Âm Hán Việt ĐIỀU BÌ ĐẢO ĐẢN

调皮捣蛋 nghĩa là nghịch ngợm, tinh quái.

Nghĩa của 调皮捣蛋

tiáopídǎodàn

ĐIỀU BÌ ĐẢO ĐẢNphồn thể 調皮搗蛋
  1. Nghịch ngợm; tinh quái; quậy phá

Câu hỏi thường gặp

调皮捣蛋 nghĩa là gì?

调皮捣蛋 (tiáopídǎodàn) nghĩa là nghịch ngợm, tinh quái.

调皮捣蛋 đọc thế nào?

调皮捣蛋 đọc là tiáopídǎodàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 调皮捣蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 调皮捣蛋 là "điều bì đảo đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.