TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调频

tiáopín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調頻

Âm Hán Việt ĐIỀU TẦN

调频 nghĩa là điều chế tần số.

Nghĩa của 调频

tiáopín

ĐIỀU TẦNDanh từ, Động từphồn thể 調頻
  1. Điều chế tần số
  2. FM

Câu hỏi thường gặp

调频 nghĩa là gì?

调频 (tiáopín) nghĩa là điều chế tần số.

调频 đọc thế nào?

调频 đọc là tiáopín (pinyin).

Âm Hán Việt của 调频 là gì?

Âm Hán Việt của 调频 là "điều tần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.