谋臣猛将 (móuchénměngjiàng) nghĩa là Các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh.
谋臣猛将 đọc thế nào?
谋臣猛将 đọc là móuchénměngjiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 谋臣猛将 là gì?
Âm Hán Việt của 谋臣猛将 là "mưu thần mãnh tướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.