谐声
Phồn thể: 諧聲
谐声 nghĩa là Kết hợp bộ biểu ý và bộ biểu âm để tạo thành chữ hình thanh, như trong 功 (gōng), có bộ ý 力 (lì) và bộ âm 工 (gōng) (còn được gọi là 形声 (xíngshēng)).
Nghĩa của 谐声
xiéshēng
HÀI THANHDanh từphồn thể 諧聲- Kết hợp bộ biểu ý và bộ biểu âm để tạo thành chữ hình thanh, như trong 功 (gōng), có bộ ý 力 (lì) và bộ âm 工 (gōng) (còn được gọi là 形声 (xíngshēng))
- của từ hoặc chữ Đồng âm
Câu hỏi thường gặp
谐声 nghĩa là gì?
谐声 (xiéshēng) nghĩa là Kết hợp bộ biểu ý và bộ biểu âm để tạo thành chữ hình thanh, như trong 功 (gōng), có bộ ý 力 (lì) và bộ âm 工 (gōng) (còn được gọi là 形声 (xíngshēng)).
谐声 đọc thế nào?
谐声 đọc là xiéshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 谐声 là gì?
Âm Hán Việt của 谐声 là "hài thanh".