TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谙事

ānshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諳事

谙事 nghĩa là hiểu biết sự đời.

Nghĩa của 谙事

ānshì

phồn thể 諳事
  1. (thường dùng phủ định khi miêu tả người trẻ) hiểu biết sự đời
  2. Biết cách thế giới vận hành

Câu hỏi thường gặp

谙事 nghĩa là gì?

谙事 (ānshì) nghĩa là hiểu biết sự đời.

谙事 đọc thế nào?

谙事 đọc là ānshì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.