谙熟
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 諳熟
谙熟 nghĩa là thành thạo.
Nghĩa của 谙熟
ānshú
Động từphồn thể 諳熟- Thành thạo
Câu hỏi thường gặp
谙熟 nghĩa là gì?
谙熟 (ānshú) nghĩa là thành thạo.
谙熟 đọc thế nào?
谙熟 đọc là ānshú (pinyin).
Phồn thể: 諳熟
谙熟 nghĩa là thành thạo.
谙熟 (ānshú) nghĩa là thành thạo.
谙熟 đọc là ānshú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.