TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谚文

yànwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諺文

Âm Hán Việt NGẠN VĂN

谚文 nghĩa là Chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm tiếng Hàn.

Nghĩa của 谚文

yànwén

NGẠN VĂNDanh từphồn thể 諺文
  1. Chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm tiếng Hàn

Câu hỏi thường gặp

谚文 nghĩa là gì?

谚文 (yànwén) nghĩa là Chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm tiếng Hàn.

谚文 đọc thế nào?

谚文 đọc là yànwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 谚文 là gì?

Âm Hán Việt của 谚文 là "ngạn văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.