TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谥号

shìhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諡號

Âm Hán Việt THỤY HIỆU

谥号 nghĩa là Thuỵ hiệu, danh hiệu sau khi qua đời.

Nghĩa của 谥号

shìhào

THỤY HIỆUphồn thể 諡號
  1. Thuỵ hiệu, danh hiệu sau khi qua đời

Câu hỏi thường gặp

谥号 nghĩa là gì?

谥号 (shìhào) nghĩa là Thuỵ hiệu, danh hiệu sau khi qua đời.

谥号 đọc thế nào?

谥号 đọc là shìhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 谥号 là gì?

Âm Hán Việt của 谥号 là "thụy hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.