TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谩

màn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謾

Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: man, mạn

谩 nghĩa là phỉ báng, không tôn trọng.

Nghĩa của 谩

màn

phồn thể 謾
  1. Phỉ báng
  2. Không tôn trọng
  3. Coi thường

mán

phồn thể 謾
  1. Lừa dối

Từ ghép có 谩

Câu hỏi thường gặp

谩 nghĩa là gì?

谩 (màn, mán) nghĩa là phỉ báng, không tôn trọng.

谩 đọc thế nào?

谩 đọc là màn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.