TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谭咏麟

Tán Yǒnglín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譚詠麟

Âm Hán Việt ĐÀM VỊNH LÂN

谭咏麟 nghĩa là Alan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông.

Nghĩa của 谭咏麟

Tán Yǒnglín

ĐÀM VỊNH LÂNphồn thể 譚詠麟tên riêng
  1. Alan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông

Câu hỏi thường gặp

谭咏麟 nghĩa là gì?

谭咏麟 (tán yǒnglín) nghĩa là Alan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông.

谭咏麟 đọc thế nào?

谭咏麟 đọc là Tán Yǒnglín (pinyin).

Âm Hán Việt của 谭咏麟 là gì?

Âm Hán Việt của 谭咏麟 là "đàm vịnh lân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.