TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谭鑫培

Tán Xīnpéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譚鑫培

谭鑫培 nghĩa là Tan Xinpei (1847-1917), diễn viên kinh kịch nổi tiếng.

Nghĩa của 谭鑫培

Tán Xīnpéi

phồn thể 譚鑫培tên riêng
  1. Tan Xinpei (1847-1917), diễn viên kinh kịch nổi tiếng

Câu hỏi thường gặp

谭鑫培 nghĩa là gì?

谭鑫培 (tán xīnpéi) nghĩa là Tan Xinpei (1847-1917), diễn viên kinh kịch nổi tiếng.

谭鑫培 đọc thế nào?

谭鑫培 đọc là Tán Xīnpéi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.