TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谭震林

Tán Zhènlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譚震林

Âm Hán Việt ĐÀM CHẤN LÂM

谭震林 nghĩa là Tan Zhenlin (1902-1983), lãnh đạo cách mạng và quân sự Trung Quốc, đóng vai trò chính trị sau Cách mạng Văn hóa.

Nghĩa của 谭震林

Tán Zhènlín

ĐÀM CHẤN LÂMphồn thể 譚震林tên riêng
  1. Tan Zhenlin (1902-1983), lãnh đạo cách mạng và quân sự Trung Quốc, đóng vai trò chính trị sau Cách mạng Văn hóa

Câu hỏi thường gặp

谭震林 nghĩa là gì?

谭震林 (tán zhènlín) nghĩa là Tan Zhenlin (1902-1983), lãnh đạo cách mạng và quân sự Trung Quốc, đóng vai trò chính trị sau Cách mạng Văn hóa.

谭震林 đọc thế nào?

谭震林 đọc là Tán Zhènlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 谭震林 là gì?

Âm Hán Việt của 谭震林 là "đàm chấn lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.