TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谯

qiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譙

Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiều, tiếu, tiêu

谯 nghĩa là lầu trống.

Nghĩa của 谯

qiáo

phồn thể 譙
  1. Lầu trống

qiào

phồn thể 譙
  1. Chế giễu
  2. Đổ lỗi

Qiáo

phồn thể 譙tên riêng
  1. họ Họ Qiáo

Câu hỏi thường gặp

谯 nghĩa là gì?

谯 (qiáo, qiào, qiáo) nghĩa là lầu trống.

谯 đọc thế nào?

谯 đọc là qiáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.