Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: tiều, tiếu, tiêu
谯 nghĩa là lầu trống.
Nghĩa của 谯
qiáo
phồn thể 譙
Lầu trống
qiào
phồn thể 譙
Chế giễu
Đổ lỗi
Qiáo
phồn thể 譙tên riêng
họ Họ Qiáo
Câu hỏi thường gặp
谯 nghĩa là gì?
谯 (qiáo, qiào, qiáo) nghĩa là lầu trống.
谯 đọc thế nào?
谯 đọc là qiáo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.