TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豆瓣

dòubàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẬU BẠN

豆瓣 nghĩa là Lá mầm của hạt đậu (tức là một trong hai nửa của hạt đậu có thể tách ra sau khi bỏ vỏ hạt).

Nghĩa của 豆瓣

dòubàn

ĐẬU BẠN
  1. Lá mầm của hạt đậu (tức là một trong hai nửa của hạt đậu có thể tách ra sau khi bỏ vỏ hạt)
  2. Nước sốt đậu đặc (viết tắt của 豆瓣酱 (dòubànjiàng))

Dòubàn

ĐẬU BẠNtên riêng
  1. Douban, mạng xã hội của Trung Quốc

Từ ghép có 豆瓣

Câu hỏi thường gặp

豆瓣 nghĩa là gì?

豆瓣 (dòubàn, dòubàn) nghĩa là Lá mầm của hạt đậu (tức là một trong hai nửa của hạt đậu có thể tách ra sau khi bỏ vỏ hạt).

豆瓣 đọc thế nào?

豆瓣 đọc là dòubàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 豆瓣 là gì?

Âm Hán Việt của 豆瓣 là "đậu bạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.