TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豆角儿

dòujiǎor giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豆角兒

Âm Hán Việt ĐẬU GIÁC NHI

豆角儿 nghĩa là đậu que, đậu đũa.

Nghĩa của 豆角儿

dòujiǎor

ĐẬU GIÁC NHIphồn thể 豆角兒
  1. Đậu que
  2. Đậu đũa
  3. Đậu xanh
  4. Biến thể er hoá của 豆角 (dòujiǎo)

Câu hỏi thường gặp

豆角儿 nghĩa là gì?

豆角儿 (dòujiǎor) nghĩa là đậu que, đậu đũa.

豆角儿 đọc thế nào?

豆角儿 đọc là dòujiǎor (pinyin).

Âm Hán Việt của 豆角儿 là gì?

Âm Hán Việt của 豆角儿 là "đậu giác nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.