TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豇豆

jiāngdòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIANG ĐẬU

豇豆 nghĩa là đậu đũa, đậu mắt đen.

Nghĩa của 豇豆

jiāngdòu

GIANG ĐẬUDanh từ
  1. Đậu đũa
  2. Đậu mắt đen

Câu hỏi thường gặp

豇豆 nghĩa là gì?

豇豆 (jiāngdòu) nghĩa là đậu đũa, đậu mắt đen.

豇豆 đọc thế nào?

豇豆 đọc là jiāngdòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 豇豆 là gì?

Âm Hán Việt của 豇豆 là "giang đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.