TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豋

dēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 豆 (đậu) · bộ số 151 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿱⿰𱼀⿺㇏㇇豆

豋 nghĩa là đồ dùng nghi lễ.

Nghĩa của 豋

dēng

  1. Đồ dùng nghi lễ

Câu hỏi thường gặp

豋 nghĩa là gì?

豋 (dēng) nghĩa là đồ dùng nghi lễ.

豋 đọc thế nào?

豋 đọc là dēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.