TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

象形

xiàngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỢNG HÌNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tượng hình” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

象形 nghĩa là chữ tượng hình.

Nghĩa của 象形

xiàngxíng

TƯỢNG HÌNHDanh từ
  1. Chữ tượng hình
  2. Một trong Lục Thư 六书, phương pháp cấu thành chữ Hán
  3. Chữ Hán xuất phát từ hình vẽ
  4. Đôi khi gọi là chữ tượng hình

Từ ghép có 象形

Câu hỏi thường gặp

象形 nghĩa là gì?

象形 (xiàngxíng) nghĩa là chữ tượng hình.

象形 đọc thế nào?

象形 đọc là xiàngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 象形 là gì?

Âm Hán Việt của 象形 là "tượng hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.