TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豪强

háoqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豪強

Âm Hán Việt HÀO CƯỜNG

豪强 nghĩa là bạo chúa, bạo quân.

Nghĩa của 豪强

háoqiáng

HÀO CƯỜNGTính từ, Danh từphồn thể 豪強
  1. Bạo chúa
  2. Bạo quân
  3. Kẻ bắt nạt

Câu hỏi thường gặp

豪强 nghĩa là gì?

豪强 (háoqiáng) nghĩa là bạo chúa, bạo quân.

豪强 đọc thế nào?

豪强 đọc là háoqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 豪强 là gì?

Âm Hán Việt của 豪强 là "hào cường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.