TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豪放

háofàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀO PHÓNG

豪放 nghĩa là Mạnh mẽ và không bị gò bó.

Nghĩa của 豪放

háofàng

HÀO PHÓNGTính từ
  1. Mạnh mẽ và không bị gò bó
  2. Mạnh mẽ và tự do

Câu hỏi thường gặp

豪放 nghĩa là gì?

豪放 (háofàng) nghĩa là Mạnh mẽ và không bị gò bó.

豪放 đọc thế nào?

豪放 đọc là háofàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 豪放 là gì?

Âm Hán Việt của 豪放 là "hào phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.