TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豪气

háoqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豪氣

Âm Hán Việt HÀO KHÍ

豪气 nghĩa là tinh thần hào hùng, chủ nghĩa anh hùng.

Nghĩa của 豪气

háoqì

HÀO KHÍDanh từphồn thể 豪氣
  1. Tinh thần hào hùng
  2. Chủ nghĩa anh hùng

Thành ngữ có 豪气

  • 豪气干云 — Khí phách anh hùng vươn tới mây xanh

Câu hỏi thường gặp

豪气 nghĩa là gì?

豪气 (háoqì) nghĩa là tinh thần hào hùng, chủ nghĩa anh hùng.

豪气 đọc thế nào?

豪气 đọc là háoqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 豪气 là gì?

Âm Hán Việt của 豪气 là "hào khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.