TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豹拳

bàoquán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁO QUYỀN

豹拳 nghĩa là Bao Quyền - "Quyền Báo" - Võ thuật.

Nghĩa của 豹拳

bàoquán

BÁO QUYỀN
  1. Bao Quyền - "Quyền Báo" - Võ thuật

Câu hỏi thường gặp

豹拳 nghĩa là gì?

豹拳 (bàoquán) nghĩa là Bao Quyền - "Quyền Báo" - Võ thuật.

豹拳 đọc thế nào?

豹拳 đọc là bàoquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 豹拳 là gì?

Âm Hán Việt của 豹拳 là "báo quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.