TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贝雕

bèidiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貝雕

Âm Hán Việt BỐI ĐIÊU

贝雕 nghĩa là chạm khắc vỏ sò.

Nghĩa của 贝雕

bèidiāo

BỐI ĐIÊUDanh từphồn thể 貝雕
  1. Chạm khắc vỏ sò

Câu hỏi thường gặp

贝雕 nghĩa là gì?

贝雕 (bèidiāo) nghĩa là chạm khắc vỏ sò.

贝雕 đọc thế nào?

贝雕 đọc là bèidiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 贝雕 là gì?

Âm Hán Việt của 贝雕 là "bối điêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.