TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

负有责任

fùyǒuzérèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 負有責任

负有责任 nghĩa là có lỗi, bị trách.

Nghĩa của 负有责任

fùyǒuzérèn

phồn thể 負有責任
  1. Có lỗi
  2. Bị trách
  3. Chịu trách nhiệm (về sai lầm hoặc tội ác)

Câu hỏi thường gặp

负有责任 nghĩa là gì?

负有责任 (fùyǒuzérèn) nghĩa là có lỗi, bị trách.

负有责任 đọc thế nào?

负有责任 đọc là fùyǒuzérèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.