TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

负累

fùlěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 負累

Âm Hán Việt PHỤ LŨY

负累 nghĩa là liên lụy, dính líu.

Nghĩa của 负累

fùlěi

PHỤ LŨYĐộng từ, Danh từphồn thể 負累
  1. Liên lụy
  2. Dính líu

fùlèi

PHỤ LỤYĐộng từ, Danh từphồn thể 負累
  1. Gánh nặng

Câu hỏi thường gặp

负累 nghĩa là gì?

负累 (fùlěi, fùlèi) nghĩa là liên lụy, dính líu.

负累 đọc thế nào?

负累 đọc là fùlěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 负累 là gì?

Âm Hán Việt của 负累 là "phụ lũy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.