TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

负荆请罪

fùjīngqǐngzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 負荊請罪

Âm Hán Việt PHỤ KINH THỈNH TỘI

负荆请罪 nghĩa là Mang cành mận gai xin chịu phạt.

Nghĩa của 负荆请罪

fùjīngqǐngzuì

PHỤ KINH THỈNH TỘICụm từphồn thể 負荊請罪
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mang cành mận gai xin chịu phạt
  2. nghĩa bóng Xin lỗi một cách khiêm nhường

Câu hỏi thường gặp

负荆请罪 nghĩa là gì?

负荆请罪 (fùjīngqǐngzuì) nghĩa là Mang cành mận gai xin chịu phạt.

负荆请罪 đọc thế nào?

负荆请罪 đọc là fùjīngqǐngzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 负荆请罪 là gì?

Âm Hán Việt của 负荆请罪 là "phụ kinh thỉnh tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.