nghĩa đen, thành ngữ Mang cành mận gai xin chịu phạt
nghĩa bóng Xin lỗi một cách khiêm nhường
Câu hỏi thường gặp
负荆请罪 nghĩa là gì?
负荆请罪 (fùjīngqǐngzuì) nghĩa là Mang cành mận gai xin chịu phạt.
负荆请罪 đọc thế nào?
负荆请罪 đọc là fùjīngqǐngzuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 负荆请罪 là gì?
Âm Hán Việt của 负荆请罪 là "phụ kinh thỉnh tội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.