TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贡布

Gòngbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貢布

Âm Hán Việt CỐNG BỐ

贡布 nghĩa là Kampot, thị trấn ở Campuchia, thủ phủ của tỉnh Kampot.

Nghĩa của 贡布

Gòngbù

CỐNG BỐTên riêngphồn thể 貢布tên riêng
  1. Kampot, thị trấn ở Campuchia, thủ phủ của tỉnh Kampot

Câu hỏi thường gặp

贡布 nghĩa là gì?

贡布 (gòngbù) nghĩa là Kampot, thị trấn ở Campuchia, thủ phủ của tỉnh Kampot.

贡布 đọc thế nào?

贡布 đọc là Gòngbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 贡布 là gì?

Âm Hán Việt của 贡布 là "cống bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.