TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

财会

cáikuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 財會

Âm Hán Việt TÀI HỘI

财会 nghĩa là Tài chính và kế toán.

Nghĩa của 财会

cáikuài

TÀI HỘIDanh từphồn thể 財會
  1. Tài chính và kế toán

Câu hỏi thường gặp

财会 nghĩa là gì?

财会 (cáikuài) nghĩa là Tài chính và kế toán.

财会 đọc thế nào?

财会 đọc là cáikuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 财会 là gì?

Âm Hán Việt của 财会 là "tài hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.