TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

财务

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cáiwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 財務

Âm Hán Việt TÀI VỤ

财务 nghĩa là công việc tài chính.

Nghĩa của 财务

cáiwù

TÀI VỤDanh từphồn thể 財務
  1. Công việc tài chính
  2. Kinh tế học tài vụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 财务

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

财务 nghĩa là gì?

财务 (cáiwù) nghĩa là công việc tài chính.

财务 đọc thế nào?

财务 đọc là cáiwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 财务 là gì?

Âm Hán Việt của 财务 là "tài vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.