TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

财赋

cáifù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 財賦

Âm Hán Việt TÀI PHÚ

财赋 nghĩa là thu nhập chính phủ.

Nghĩa của 财赋

cáifù

TÀI PHÚphồn thể 財賦
  1. Thu nhập chính phủ
  2. Hàng hóa cống nạp và tài chính
  3. Tài chính và thuế
  4. Phú quý
  5. Tài sản
  6. Vật sở hữu

Câu hỏi thường gặp

财赋 nghĩa là gì?

财赋 (cáifù) nghĩa là thu nhập chính phủ.

财赋 đọc thế nào?

财赋 đọc là cáifù (pinyin).

Âm Hán Việt của 财赋 là gì?

Âm Hán Việt của 财赋 là "tài phú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.