TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

责任制

zérènzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 責任制

责任制 nghĩa là Chế độ trách nhiệm công việc.

Nghĩa của 责任制

zérènzhì

Danh từphồn thể 責任制
  1. Chế độ trách nhiệm công việc

Câu hỏi thường gặp

责任制 nghĩa là gì?

责任制 (zérènzhì) nghĩa là Chế độ trách nhiệm công việc.

责任制 đọc thế nào?

责任制 đọc là zérènzhì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.