TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贤妻良母

xiánqīliángmǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賢妻良母

Âm Hán Việt HIỀN THÊ LƯƠNG MẪU

贤妻良母 nghĩa là Một người vợ tốt và người mẹ yêu thương.

Nghĩa của 贤妻良母

xiánqīliángmǔ

HIỀN THÊ LƯƠNG MẪUCụm từphồn thể 賢妻良母
  1. Một người vợ tốt và người mẹ yêu thương

Câu hỏi thường gặp

贤妻良母 nghĩa là gì?

贤妻良母 (xiánqīliángmǔ) nghĩa là Một người vợ tốt và người mẹ yêu thương.

贤妻良母 đọc thế nào?

贤妻良母 đọc là xiánqīliángmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 贤妻良母 là gì?

Âm Hán Việt của 贤妻良母 là "hiền thê lương mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.