TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贤相

xiánxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賢相

Âm Hán Việt HIỀN TƯỚNG

贤相 nghĩa là tể tướng anh minh.

Nghĩa của 贤相

xiánxiàng

HIỀN TƯỚNGphồn thể 賢相
  1. Tể tướng anh minh (thời phong kiến Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

贤相 nghĩa là gì?

贤相 (xiánxiàng) nghĩa là tể tướng anh minh.

贤相 đọc thế nào?

贤相 đọc là xiánxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 贤相 là gì?

Âm Hán Việt của 贤相 là "hiền tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.