败柳残花 nghĩa là Hoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã.
Nghĩa của 败柳残花
bàiliǔcánhuā
BẠI LIỄU TÀN HOAphồn thể 敗柳殘花
Hoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã
Câu hỏi thường gặp
败柳残花 nghĩa là gì?
败柳残花 (bàiliǔcánhuā) nghĩa là Hoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã.
败柳残花 đọc thế nào?
败柳残花 đọc là bàiliǔcánhuā (pinyin).
Âm Hán Việt của 败柳残花 là gì?
Âm Hán Việt của 败柳残花 là "bại liễu tàn hoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.