TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

败走

bàizǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敗走

Âm Hán Việt BẠI TẨU

败走 nghĩa là chạy trốn.

Nghĩa của 败走

bàizǒu

BẠI TẨUĐộng từphồn thể 敗走
  1. Chạy trốn (trong thất bại)

Câu hỏi thường gặp

败走 nghĩa là gì?

败走 (bàizǒu) nghĩa là chạy trốn.

败走 đọc thế nào?

败走 đọc là bàizǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 败走 là gì?

Âm Hán Việt của 败走 là "bại tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.