TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

账目

zhàngmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賬目

Âm Hán Việt TRƯƠNG MỤC

账目 nghĩa là mục trong sổ sách, một bút toán.

Nghĩa của 账目

zhàngmù

TRƯƠNG MỤCDanh từphồn thể 賬目
  1. Mục trong sổ sách
  2. Một bút toán

Câu hỏi thường gặp

账目 nghĩa là gì?

账目 (zhàngmù) nghĩa là mục trong sổ sách, một bút toán.

账目 đọc thế nào?

账目 đọc là zhàngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 账目 là gì?

Âm Hán Việt của 账目 là "trương mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.