TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

货币

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
huòbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貨幣

Âm Hán Việt HÓA TỆ
Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)

货币 nghĩa là tiền tệ.

Nghĩa của 货币

huòbì

HÓA TỆDanh từphồn thể 貨幣
  1. Tiền tệ
  2. Thuộc về tiền tệ
  3. Tiền

Từ ghép có 货币

Câu hỏi thường gặp

货币 nghĩa là gì?

货币 (huòbì) nghĩa là tiền tệ.

货币 đọc thế nào?

货币 đọc là huòbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 货币 là gì?

Âm Hán Việt của 货币 là "hóa tệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.