TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

货币危机

huòbìwēijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貨幣危機

Âm Hán Việt HÓA TỆ NGUY CƠ

货币危机 nghĩa là khủng hoảng tiền tệ.

Nghĩa của 货币危机

huòbìwēijī

HÓA TỆ NGUY CƠphồn thể 貨幣危機
  1. Khủng hoảng tiền tệ

Câu hỏi thường gặp

货币危机 nghĩa là gì?

货币危机 (huòbìwēijī) nghĩa là khủng hoảng tiền tệ.

货币危机 đọc thế nào?

货币危机 đọc là huòbìwēijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 货币危机 là gì?

Âm Hán Việt của 货币危机 là "hóa tệ nguy cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.