TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

货币市场

huòbìshìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貨幣市場

Âm Hán Việt HÓA TỆ THỊ TRƯỜNG

货币市场 nghĩa là thị trường tiền tệ.

Nghĩa của 货币市场

huòbìshìchǎng

HÓA TỆ THỊ TRƯỜNGDanh từphồn thể 貨幣市場
  1. Thị trường tiền tệ

Câu hỏi thường gặp

货币市场 nghĩa là gì?

货币市场 (huòbìshìchǎng) nghĩa là thị trường tiền tệ.

货币市场 đọc thế nào?

货币市场 đọc là huòbìshìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 货币市场 là gì?

Âm Hán Việt của 货币市场 là "hóa tệ thị trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.