TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

货币贬值

huòbìbiǎnzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貨幣貶值

Âm Hán Việt HÓA TỆ BIẾM TRỊ

货币贬值 nghĩa là phá giá tiền tệ.

Nghĩa của 货币贬值

huòbìbiǎnzhí

HÓA TỆ BIẾM TRỊphồn thể 貨幣貶值
  1. Phá giá tiền tệ
  2. Làm mất giá tiền tệ

Câu hỏi thường gặp

货币贬值 nghĩa là gì?

货币贬值 (huòbìbiǎnzhí) nghĩa là phá giá tiền tệ.

货币贬值 đọc thế nào?

货币贬值 đọc là huòbìbiǎnzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 货币贬值 là gì?

Âm Hán Việt của 货币贬值 là "hóa tệ biếm trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.