TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

货舱

huòcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貨艙

Âm Hán Việt HÓA THƯƠNG

货舱 nghĩa là khoang hàng, khoang chở hàng.

Nghĩa của 货舱

huòcāng

HÓA THƯƠNGphồn thể 貨艙
  1. Khoang hàng
  2. Khoang chở hàng (của máy bay)

Câu hỏi thường gặp

货舱 nghĩa là gì?

货舱 (huòcāng) nghĩa là khoang hàng, khoang chở hàng.

货舱 đọc thế nào?

货舱 đọc là huòcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 货舱 là gì?

Âm Hán Việt của 货舱 là "hóa thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.