TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

货色

huòsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貨色

Âm Hán Việt HÓA SẮC

货色 nghĩa là hàng hóa, thứ.

Nghĩa của 货色

huòsè

HÓA SẮCDanh từphồn thể 貨色
  1. Hàng hóa
  2. miệt thị Thứ
  3. Rác rưởi

Từ ghép có 货色

Câu hỏi thường gặp

货色 nghĩa là gì?

货色 (huòsè) nghĩa là hàng hóa, thứ.

货色 đọc thế nào?

货色 đọc là huòsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 货色 là gì?

Âm Hán Việt của 货色 là "hóa sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.