TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贩婴

fànyīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 販嬰

Âm Hán Việt PHIẾN ANH

贩婴 nghĩa là buôn bán trẻ em.

Nghĩa của 贩婴

fànyīng

PHIẾN ANHphồn thể 販嬰
  1. Buôn bán trẻ em

Câu hỏi thường gặp

贩婴 nghĩa là gì?

贩婴 (fànyīng) nghĩa là buôn bán trẻ em.

贩婴 đọc thế nào?

贩婴 đọc là fànyīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 贩婴 là gì?

Âm Hán Việt của 贩婴 là "phiến anh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.