TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贩毒

fàndú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 販毒

Âm Hán Việt PHIẾN ĐỘC

贩毒 nghĩa là buôn bán ma tuý, mua bán ma tuý.

Nghĩa của 贩毒

fàndú

PHIẾN ĐỘCĐộng từphồn thể 販毒
  1. Buôn bán ma tuý
  2. Mua bán ma tuý
  3. Thương mại thuốc phiện

Câu hỏi thường gặp

贩毒 nghĩa là gì?

贩毒 (fàndú) nghĩa là buôn bán ma tuý, mua bán ma tuý.

贩毒 đọc thế nào?

贩毒 đọc là fàndú (pinyin).

Âm Hán Việt của 贩毒 là gì?

Âm Hán Việt của 贩毒 là "phiến độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.