TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贪得无餍

tāndéwúyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貪得無饜

Âm Hán Việt THAM ĐẮC VÔ YẾM

贪得无餍 nghĩa là Biến thể của 贪得无厌 (tāndéwúyàn).

Nghĩa của 贪得无餍

tāndéwúyàn

THAM ĐẮC VÔ YẾMphồn thể 貪得無饜
  1. Biến thể của 贪得无厌 (tāndéwúyàn)

Câu hỏi thường gặp

贪得无餍 nghĩa là gì?

贪得无餍 (tāndéwúyàn) nghĩa là Biến thể của 贪得无厌 (tāndéwúyàn).

贪得无餍 đọc thế nào?

贪得无餍 đọc là tāndéwúyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贪得无餍 là gì?

Âm Hán Việt của 贪得无餍 là "tham đắc vô yếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.