TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贪玩儿

tānwánr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貪玩兒

Âm Hán Việt THAM NGOẠN NHI

贪玩儿 nghĩa là chỉ muốn vui chơi.

Nghĩa của 贪玩儿

tānwánr

THAM NGOẠN NHIphồn thể 貪玩兒
  1. Chỉ muốn vui chơi
  2. Chỉ muốn giải trí, và trốn tránh kỷ luật bản thân
  3. Biến thể er hoá của 贪玩 (tānwán)

Câu hỏi thường gặp

贪玩儿 nghĩa là gì?

贪玩儿 (tānwánr) nghĩa là chỉ muốn vui chơi.

贪玩儿 đọc thế nào?

贪玩儿 đọc là tānwánr (pinyin).

Âm Hán Việt của 贪玩儿 là gì?

Âm Hán Việt của 贪玩儿 là "tham ngoạn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.